Meeting Indioms (Part 1)

Trong các cuộc gặp người bản địa hay dùng một số Indioms chuyên biệt. Hôm nay mình giới thiệu bạn một số Indioms trong các cuộc hội thảo, gặp gỡ nhau.
Adjourn a meeting
- to end a meeting
We adjourned the meeting until the next day. 

Call a meeting to order
- to start a meeting
Our supervisor called the meeting to order after everyone arrived. 

Call on (someone) to speak
- to ask someone to speak, to give someone permission to speak at a meeting
The chairman called on me to speak at the meeting. 

Carry a motion
- to support or win acceptance for a motion or proposal or idea in a meeting
I was able to carry a motion at last night's meeting. 

Circulate the agenda
- to distribute a list or other information about what will be discussed in a meeting
We circulated the agenda for the meeting last week. 



Let practice these Indioms right now!!! Good Luck to you!

Các tin thư giãn khác

TOEIC Business Idioms 1

Hôm nay các bạn làm quen với một số thành ngữ và cách dùng nó trong giao tiếp nhé.

Góc thư giãn 01

Không phải quan tâm chính là điều nhỏ nhặt nhất để cấu thành cái danh từ mà người ta vẫn gọi là yêu thương hay sao? Vậy mà vì lẽ gì mà em tìm hoài tìm mãi, góp chỗ này, nhặt chỗ kia, vẫn chẳng thấy một chút từ anh?

Meeting Indioms (Part 3)

Để sử dụng thành thạo các thành ngữ này bạn phải chịu khó luyện tập và ứng dụng trong đời sống hàng ngày, trong giao tiếp với đối tác, đồng nghiệp. Sau đây là một số thuật ngữ hay dùng trong giao tiếp.

Meeting Indioms (Part 2)

Bài hôm trước chúng ta đã làm quen với một số Indioms về meeting. Hôm nay các bạn sẽ tìm hiểu thêm một số cụm từ rất hay dùng trong văn nói của người Anh.

Meeting Indioms (Part 1)

Trong các cuộc gặp người bản địa hay dùng một số Indioms chuyên biệt. Hôm nay mình giới thiệu bạn một số Indioms trong các cuộc hội thảo, gặp gỡ nhau.